Cơ quan chủ quản
Đại học Quốc gia Hà Nội
Tỉnh /Thành phố
- Hà Nội
Tìm đường đến trường
Thông tin đăng ký
Mã trường
QHX
Loại hình cơ sở đào tạo
Trường đại học (thành viên)
Công lập
Địa chỉ: Số 336 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Quy mô tuyển sinh Đại học chính quy
Chỉ tiêu (tổng)
2650
Số chuyên ngành
30
Chuyên ngành liên kết quốc tế
Liên kết trực tuyến & Tham khảo
Webite chính thức: https://ussh.vnu.edu.vnThông tin cần biết
Học phí dao động từ 16.900.000đ/năm đến 33.000.000đ/năm
Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.ussh.edu.vn/
Trang mạng xã hội:

Các ngành /chương trình đào tạo khác: Chia hướng chuyên ngành cho sinh viên ở năm học thứ 4 (sinh viên lựa chọn hướng chuyên ngành theo nhu cầu chuyên môn của cá nhân và định hướng của đơn vị đào tạo), hướng chuyên ngành của từng ngành /chương trình đào tạo cụ thể như sau:
- Báo chí: Báo chí dữ liệu; Báo chí số; Báo chí và AI; Kinh tế và quản lý báo chí-truyền thông.
- Chính trị học: Chính trị và Truyền thông; Hồ Chí Minh học; Quản trị Quốc gia.
- Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng: Biên kịch - phê bình điện ảnh và nghệ thuật đại chúng; Sản xuất, phân phối và tiêu thụ điện ảnh và nghệ thuật đại chúng.
- Khoa học quản lý: Chính sách và quản lý cấp cơ sở; Quản lý Khoa học và công nghệ; Quản lý kinh tế; Quản lý nguồn nhân lực; Quản lý sở hữu trí tuệ; Văn hóa và đạo đức quản lý.
- Lịch sử: Khảo cổ học; Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Lịch sử Đô thị; Lịch sử Thế giới; Lịch sử Văn hóa Việt Nam; Lịch sử Việt Nam.
- Lưu trữ học: Hành chính - Văn thư; Văn thư - Lưu trữ số.
- Nhân học: Dân tộc học; Nhân học.
- Ngôn ngữ học: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ học trị liệu; Ngôn ngữ và AI; Việt ngữ học cho người nước ngoài.
- Quan hệ công chúng: Truyền thông chính phủ; Truyền thông doanh nghiệp; Truyền thông văn hóa - nghệ thuật.
- Quản lý thông tin: Quản trị dữ liệu và khởi nghiệp số; Quản trị và sáng tạo nội dung số.
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Kinh tế du lịch; Quản trị lữ hành; Quản trị sự kiện.
- Quản trị văn phòng: Công nghệ quản trị văn phòng; Quản trị văn phòng doanh nghiệp.
- Quốc tế học: Châu Âu học; Châu Mỹ học; Nghiên cứu phát triển quốc tế; Quan hệ quốc tế.
- Tâm lý học: Tâm lý học lâm sàng; Tâm lý học phát triển; Tâm lý học quản lý - kinh doanh; Tâm lý học tham vấn; Tâm lý học xã hội.
- Thông tin - Thư viện: Nhân văn số và dịch vụ tri thức số; Thư viện số và trí tuệ nhân tạo.
- Tôn giáo học: Quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo; Tín ngưỡng, tôn giáo trong đời sống xã hội.
- Triết học: Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử triết học và tôn giáo phương Đông; Lịch sử triết học và tôn giáo phương Tây; Triết học đạo đức và nghệ thuật; Triết học Logic; Triết học Mác-Lênin; Triết học quản trị.
- Văn hoá học: Công nghiệp văn hóa; Kinh tế di sản; Nghiên cứu văn hóa; Quản trị văn hóa.
- Văn học: Văn hóa dân gian và văn hóa đại chúng; Lý luận Văn học; Văn học nước ngoài; Văn học Việt Nam.
Các chuyên ngành đào tạo
Bấm vào từng chuyên ngành bên dưới để xem thông tin chi tiết
Các tổ hợp xét tuyển được áp dụng
Các yếu tố khác sử dụng trong phương thức xét tuyển
Kết quả thi tốt nghiệp THPT
Có
Kết quả Kỳ thi độc lập khác
Có
Kết quả thi Năng khiếu, Sơ tuyển
Không
Chứng chỉ quốc tế
Không
Xét tuyển thẳng theo đề án
Có
Hình thức khác
Không
Phương thức xét tuyển - Kết quả học tập cấp THPT
Cấp lớp học & Học kỳ
Không xét bằng tuyển học bạ
Xét điểm kết quả trong học bạ
Số học kỳ
0 học kỳ
Nếu bạn thấy YÊU, hãy chuyển khoản TẶNG TEENCODES nhé.